Tiêu chuẩn kỹ thuật ngành kính cường lực

Quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật ngành kính cường lực đang áp dụng

  1. TCVN 3992-85.Sản phẩm thủy tinh dùng trong xây dựng. Thuật ngữ và định nghĩa.
  2. TCVN 7218:2002.Kính tấm xây dựng. Kính nổi. Yêu cầu kỹ thuật.
  3. TCVN 7219:2002.Kính tấm xây dựng. Phương pháp thử.
  4. TCVN 7364-1:2004.Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 1: Định nghĩa và mô tả các vật liệu thành phần
  5. TCVN 7364-2:2004.Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 2: Kính dán an toàn nhiều
    lớp.
  6. TCVN 7364-3:2004.Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 3: Kính dán nhiều lớp.
  7. TCVN 7364-4:2004.Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phương pháp thử độ bền.
  8. TCVN 7364-5:2004.Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 5: Kích thước và hoàn thiện cạnh sản phẩm.
  9. TCVN 7364-6:2004.Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 6: Ngoại quan.
  10. TCVN 7368:2004.Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phương pháp thử độ bền va đập.
  11. TCVN 7455:2004.Kính xây dựng. Kính tôi nhiệt an toàn.
  12. TCVN 7456:2004.Kính xây dựng. Kính cốt lưới thép.
  13. TCVN 7526:2005.Kính xây dựng. Định nghĩa và phân loại.
  14. TCVN 7527:2005.Kính xây dựng. Kính cán vân hoa.
  15. TCVN 7528:2005.Kính xây dựng. Kính phủ phản quang.
  16. TCVN 7529:2005.Kính xây dựng. Kính màu hấp thụ nhiệt
  17. TCVN 7624:2007. Kính gương. Kính gương tráng bạc bằng phương pháp hoá học ướt. Yêu cầu kỹ thuật.
  18. TCVN 7625:2007.Kính gương. Phương pháp thử.
  19. TCVN 7736:2007.Kính xây dựng. Kính kéo
  20. TCVN 7737:2007.Kính xây dựng. Phương pháp xác định độ xuyên quang, độ phản quang, tổng năng lượng bức xạ mặt trời truyền qua và độ xuyên bức xạ tử ngoại.
  21. TCVN 8260:2009.Kính xây dựng. Kính hộp gắn kín cách nhiệt.
  22. TCVN 8261:2009.Kính xây dựng. Phương pháp thử. Xác định ứng suất bề mặt và ứng suất cạnh của kính bằng phương pháp quang đàn hồi không phá hủy sản phẩm.
  23. TCVN 7452-1:2004 (EN 1026:2000) Cửa sổ và cửa đi – Phương pháp thử – Phần 1: Xác định độ lọt khí;
  24. TCVN 7452-2:2004 (EN 1027:2000) Cửa sổ và cửa đi – Phương pháp thử – Phần 1: Xác định độ kín nước;
  25. TCVN 7452-3:2004 Cửa sổ và cửa đi – Phương pháp thử, Phần 3: Xác định bền áp lực gió.
  26. Thông tư 11/2009/TT-BXD.Thông tư của Bộ xây dựng quy định công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng.
  27. Quy chuẩn  QCXDVN 05:2008/BXD Quy chuẩn xây dựng Việt Nam “ Nhà ở và công trình công cộng – An toàn sinh mạng  và sức khoẻ”
  28. TCVN 7505:2005.Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng. Lựa chọn và lắp đặt.

    Quy chuẩn và tiêu chuẩn nước ngoài – 2006 International Building Code. ( IBC), Chapter 24 Glass and Glazing.

    ANSI Z97.1  American National Standard For Safety Glazing Materials Used in Buildings – Safety Performance Specifications and Methods of Test.

    AS/NZS 2208 Safety glazing materials in Building: Australia/New Zealand Standard (GB 15763.3) Safety glazing materials in Building: Part  3 Laminated glass National Standard of the People,s Republic of China.

Trân Trọng !
TRANG TRÍ NỘI THẤT HẢI PHONG
Showroom: 574 Phan Văn Trị, P7, Gò Vấp, HCM
Xưởng: 240/40 Tô Ngọc Vân, Thạnh Xuân,Q.12 HCM
Gmail: cauthangkinhhp@gmail.com
Hotline : 0904 91 07 91 – 0904 912 986